| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Stiff | Chân đơ ra | A stiff leg | |
| Stiff | Cứng đơ | Very hard; stiff | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cảm giác như cứng ra, mất hẳn khả năng cử động | nằm thẳng đơ ~ ngồi đơ ra |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| hoá đơn | the bill | clearly borrowed | 貨單 fo3 daan1 (Cantonese) | 貨單, huò dān(Chinese) |
| Compound words containing 'đơ' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tông đơ | 2 | hair clippers |
| thẳng đơ | 1 | bolt |
| cu đơ | 0 | kẹo làm bằng lạc rang ngào với mật hoặc đường, kẹp giữa hai lớp bánh đa mỏng, ăn giòn, có vị ngọt bùi |
| ngay đơ | 0 | stiff, stark |
| quay đơ | 0 | in a dead faint |
| đứng đơ | 0 | stupified |
Lookup completed in 203,283 µs.