đơm
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Fish with a bamboo fish trap |
Đơm đó ngọn tre | To seek a hare in a hen's nest |
|
Bamboo fish trap (placed against a current) |
Đi đặt mấy cái đơm | To go and lay someone bamboo fish trap (in the river) |
|
Serve out |
Đơm cơm vào bát | To serve out rice into bowls (from the pot) |
|
Sew on (buttons...) |
Đơm khuy vào áo | To sew buttons on a jacket |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ đan bằng tre đặt ở chỗ nước chảy để đón bắt cá |
dùng đơm để bắt cá |
| V |
dùng đơm hoặc lờ để bắt cá |
nó đang đơm cá ngoài ao |
| V |
[hoa, lá] nảy sinh ra từ cơ thể thực vật |
lúa đã đơm bông |
| V |
lấy thức ăn từ xoong nồi ra bát, đĩa, v.v. |
bà đang đơm xôi ~ đơm một bát cơm |
| V |
khâu cho bộ phận phụ [như khuy, dải, v.v.] dính liền vào quần áo |
mẹ đơm cái cúc áo bị đứt ~ đơm khuy thùa khuyết |
Lookup completed in 212,696 µs.