| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Few in number | Cảnh nhà đơn chiếc | A small family, a family consisting of few people | |
| Single, solitary | Sống đơn chiếc | To lead a solitaly life | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chỉ có một mình, không có đôi | sống đơn chiếc |
| A | [cảnh gia đình] có rất ít người, không có ai để nương tựa, giúp đỡ nhau | cảnh nhà đơn chiếc |
Lookup completed in 159,074 µs.