| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| monosyllabic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [từ] chỉ có một âm tiết | ''hoa'', ''chạy'', ''đau'' là những từ đơn tiết |
| A | [ngôn ngữ] có hầu hết hoặc phần rất lớn từ là đơn tiết | |
Lookup completed in 179,776 µs.