| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| evident, natural, automatic; naturally, as a matter of course | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rõ ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận | mạnh thắng yếu là lẽ đương nhiên ~ đương nhiên anh em thì phải bênh nhau |
Lookup completed in 179,698 µs.