đường dây
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| route, line (e.g. electrical) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Line, network |
Đường dây điện thoại | A telephone line |
|
Line, network |
Đường dây thông tin bí mật | Underground information network |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hệ thống dây dẫn |
đường dây thông tin ~ đường dây điện cao thế |
| N |
hệ thống giao thông liên lạc bí mật trong vùng đối phương kiểm soát |
bắt liên lạc được với đường dây |
| N |
hệ thống liên lạc không công khai, chuyên thực hiện những việc phi pháp |
đường dây buôn lậu ~ triệt phá một đường dây mua bán bằng giả |
Lookup completed in 175,426 µs.