đường lối
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| policy, road |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Road, way |
Trời tối không nhận ra đường lối | To be unable to find one's way because of darkness |
|
Line |
Đường lối quần chúng | Mass line (prompted by the masses' aspirations and serving their interests) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đường đi lại [nói khái quát] |
đường lối quanh co ~ thông thạo đường lối trong làng |
| N |
phương hướng cơ bản có ý nghĩa chỉ đạo lâu dài các hoạt động của nhà nước hoặc của một tổ chức chính trị |
đường lối đối nội và đối ngoại ~ đường lối ngoại giao |
Lookup completed in 163,526 µs.