bietviet

đường lối

Vietnamese → English (VNEDICT)
policy, road
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Road, way Trời tối không nhận ra đường lối | To be unable to find one's way because of darkness
Line Đường lối quần chúng | Mass line (prompted by the masses' aspirations and serving their interests)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đường đi lại [nói khái quát] đường lối quanh co ~ thông thạo đường lối trong làng
N phương hướng cơ bản có ý nghĩa chỉ đạo lâu dài các hoạt động của nhà nước hoặc của một tổ chức chính trị đường lối đối nội và đối ngoại ~ đường lối ngoại giao
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 178 occurrences · 10.64 per million #5,865 · Advanced

Lookup completed in 163,526 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary