| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| path, trail | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Track, rut | Đường mòn xuyên rừng | A trach throuth a forest | |
| Track, rut | Không cứ theo mãi một đường mòn | One should not always remain in a rut | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đường do vết chân người đi lại nhiều mà thành [thường ở các vùng rừng, núi] | men theo con đường mòn vào rừng |
Lookup completed in 178,705 µs.