bietviet

được cái

Vietnamese → English (VNEDICT)
one advantage is
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là mặt tốt cơ bản, bù lại cho mặt hạn chế, không được tốt đã nêu ra trước đó gà nhỏ nhưng được cái béo ~ được cái con bé cũng chăm chỉ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 45 occurrences · 2.69 per million #11,494 · Advanced

Lookup completed in 156,545 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary