| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| one advantage is | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là mặt tốt cơ bản, bù lại cho mặt hạn chế, không được tốt đã nêu ra trước đó | gà nhỏ nhưng được cái béo ~ được cái con bé cũng chăm chỉ |
Lookup completed in 156,545 µs.