| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Have a bumper crop | Năm nay được mùa vải | This year there is a bumper crop of litchis | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu hoạch trong mùa được nhiều hơn bình thường | cả làng được mùa |
Lookup completed in 163,715 µs.