được việc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| efficient (in minor jobs), being a handy man |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Efficient (in minor jobs), being a handy man |
Chú bé này rất được việc | This little boy is very efficient (is a handy man) |
|
For convenience's sake, for the sake of having done with it, just to have |
done with it. Thôi nhận lời đi cho được việc To make up one's | mind to accept just to have done with it (for convenience's sake) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có khả năng làm nhanh và tốt những việc cụ thể được giao |
thằng bé rất được việc |
| A |
xong việc, yên việc, không còn phải lôi thôi, mất thì giờ |
im đi cho được việc! ~ thôi, cứ nhận quách đi cho được việc! |
Lookup completed in 157,528 µs.