| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại nhẹ nhàng | gió đưa đẩy những tàu lá chuối ~ đưa đẩy chiếc nôi |
| V | nói những lời chỉ nhằm dễ dẫn dắt câu chuyện hoặc để cho câu chuyện diễn ra tự nhiên, chứ thật ra không có ý nghĩa gì về nội dung | nói đưa đẩy ~ câu văn đưa đẩy |
| V | đưa đến, đẩy đến [thường là một tình cảnh không hay; nói khái quát] | hoàn cảnh đã đưa đẩy hai người đến với nhau |
Lookup completed in 175,906 µs.