bietviet

đưa đẩy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại nhẹ nhàng gió đưa đẩy những tàu lá chuối ~ đưa đẩy chiếc nôi
V nói những lời chỉ nhằm dễ dẫn dắt câu chuyện hoặc để cho câu chuyện diễn ra tự nhiên, chứ thật ra không có ý nghĩa gì về nội dung nói đưa đẩy ~ câu văn đưa đẩy
V đưa đến, đẩy đến [thường là một tình cảnh không hay; nói khái quát] hoàn cảnh đã đưa đẩy hai người đến với nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 175,906 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary