| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to ogle, make eyes (at) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bày tỏ tình ý với người mình yêu, thường bằng ánh mắt | liếc mắt đưa tình ~ hát mấy câu đưa tình ~ "Đưa tình một liếc sóng đào, Dầu lòng vàng đá cũng xiêu lọ người." (BC) |
Lookup completed in 199,865 µs.