| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gist, general idea, main point | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ý chính, có tính chung nhất, tổng quát nhất [nói tổng quát] | tìm đại ý của bài văn ~ đại ý câu chuyện là như thế |
Lookup completed in 176,735 µs.