bietviet

đại đồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
universal; world community (stateless and classless)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A giống nhau về những nét lớn chỉ đề cập đến những cái đại đồng, không nhắc đến những cái tiểu dị
A [xã hội] không còn phân biệt giai cấp, dân tộc, quốc gia, mọi người đều sống bình đẳng, tự do, hạnh phúc như nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 177,421 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary