| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| universal; world community (stateless and classless) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | giống nhau về những nét lớn | chỉ đề cập đến những cái đại đồng, không nhắc đến những cái tiểu dị |
| A | [xã hội] không còn phân biệt giai cấp, dân tộc, quốc gia, mọi người đều sống bình đẳng, tự do, hạnh phúc như nhau | |
Lookup completed in 177,421 µs.