| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in general | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chỉ trên những nét lớn, nét khái quát, không đi sâu vào chi tiết, cụ thể | biết đại khái ~ đại khái câu chuyện chỉ có thế |
| A | [lối làm việc] chỉ chú ý những cái chung chung, thiếu đi sâu vào những cái cụ thể | làm đại khái thôi! |
Lookup completed in 177,563 µs.