bietviet

đại khái

Vietnamese → English (VNEDICT)
in general
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chỉ trên những nét lớn, nét khái quát, không đi sâu vào chi tiết, cụ thể biết đại khái ~ đại khái câu chuyện chỉ có thế
A [lối làm việc] chỉ chú ý những cái chung chung, thiếu đi sâu vào những cái cụ thể làm đại khái thôi!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 39 occurrences · 2.33 per million #12,203 · Advanced

Lookup completed in 177,563 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary