bietviet

đại lượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
quantity; generous, magnanimous
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái có thể đo được, tính được bằng cách nào đó [trong vật lí, toán học, v.v.] độ dài, thể tích, khối lượng, nhiệt độ, áp suất đều là những đại lượng
A có lòng độ lượng rộng lớn tấm lòng đại lượng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 101 occurrences · 6.03 per million #7,855 · Advanced

Lookup completed in 155,567 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary