| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quantity; generous, magnanimous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái có thể đo được, tính được bằng cách nào đó [trong vật lí, toán học, v.v.] | độ dài, thể tích, khối lượng, nhiệt độ, áp suất đều là những đại lượng |
| A | có lòng độ lượng rộng lớn | tấm lòng đại lượng |
Lookup completed in 155,567 µs.