bietviet

đại từ

Vietnamese → English (VNEDICT)
pronoun
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ một đối tượng, một điều đã được nói đến, hay là một đối tượng, một điều nào đó trong hoàn cảnh nói năng nhất định 'tôi', 'nó', 'đây', 'ấy', 'gì', v.v. là các đại từ trong tiếng Việt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 62 occurrences · 3.7 per million #9,924 · Advanced

Lookup completed in 183,725 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary