| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pronoun | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ một đối tượng, một điều đã được nói đến, hay là một đối tượng, một điều nào đó trong hoàn cảnh nói năng nhất định | 'tôi', 'nó', 'đây', 'ấy', 'gì', v.v. là các đại từ trong tiếng Việt |
Lookup completed in 183,725 µs.