bietviet

đại thể

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những nét lớn của sự việc, sự vật [nói tổng quát] đánh giá về đại thể ~ giống nhau trên đại thể
R nói chung trên những nét lớn đại thể ý kiến của họ là giống nhau ~ chuyện đại thể là như vậy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 178,541 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary