| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những nét lớn của sự việc, sự vật [nói tổng quát] | đánh giá về đại thể ~ giống nhau trên đại thể |
| R | nói chung trên những nét lớn | đại thể ý kiến của họ là giống nhau ~ chuyện đại thể là như vậy |
Lookup completed in 178,541 µs.