| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| simple, frugal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [ăn uống] chỉ có ở mức đơn giản, tối thiểu, không có những thức ăn ngon, đắt tiền | bữa cơm đạm bạc ~ sống một cuộc sống đạm bạc |
Lookup completed in 175,380 µs.