bietviet

đạp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) [CL for armies]; (2) to kick, trample, tread, step on, stamp
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa chân mạnh và thẳng tới, cho lòng bàn chân chạm mạnh vào ai đó đang đạp cửa ~ bọn chúng đang đạp bức tường
V đặt mạnh chân lên, làm cho chịu tác động của sức nặng toàn thân nó đạp lên cỏ ~ con trâu đang đạp lúa
V làm cho vật gì chuyển động hoặc khởi động bằng sức ấn của bàn chân đạp xe đạp ~ đạp máy khâu
V đạp xe đạp [nói tắt] ông ấy đang đạp quanh hồ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 180 occurrences · 10.75 per million #5,822 · Advanced

Lookup completed in 166,659 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary