| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) [CL for armies]; (2) to kick, trample, tread, step on, stamp | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa chân mạnh và thẳng tới, cho lòng bàn chân chạm mạnh vào | ai đó đang đạp cửa ~ bọn chúng đang đạp bức tường |
| V | đặt mạnh chân lên, làm cho chịu tác động của sức nặng toàn thân | nó đạp lên cỏ ~ con trâu đang đạp lúa |
| V | làm cho vật gì chuyển động hoặc khởi động bằng sức ấn của bàn chân | đạp xe đạp ~ đạp máy khâu |
| V | đạp xe đạp [nói tắt] | ông ấy đang đạp quanh hồ |
| Compound words containing 'đạp' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xe đạp | 347 | bicycle |
| bàn đạp | 162 | pedal |
| giẫm đạp | 21 | Trample upon |
| chà đạp | 12 | to trample down, on; to crush |
| đạp lên | 10 | to step up on |
| đạp mái | 7 | Tread |
| đạp đổ | 5 | to demolish, shatter, ruin |
| đạp thanh | 2 | visit relatives’ graves in spring |
| giày đạp | 1 | trample down |
| đạp xe | 1 | to ride a bike |
| bàn đạp ga | 0 | accelerator |
| bàn đạp gia tốc | 0 | accelerator |
| bàn đạp thắng chân | 0 | brake (pedal) |
| cái xe đạp mới tinh | 0 | a brand-new bicycle |
| cối chày đạp | 0 | xem cối cần |
| quẫy đạp | 0 | đạp và vùng vẫy mạnh |
| xe đạp đua | 0 | racing (bi)cycle |
| đùm xe đạp | 0 | bicycle wheel |
| đạp bằng | 0 | level flat (all obstacles) |
| đạp lôi | 0 | vũ khí thô sơ, gồm một vật nổ [như lựu đạn, mìn] gài dưới đất như một cái bẫy, khi giẫm phải thì phát nổ |
| đạp lúa | 0 | to thresh rice by foot |
| đạp thắng | 0 | to hit the brakes, step on the brakes, put on the brakes |
| đội trời đạp đất | 0 | live as a hero |
Lookup completed in 166,659 µs.