bietviet

đả đảo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to demolish, knock down; down with ~!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đánh đổ [chỉ dùng trong khẩu hiệu đấu tranh] đả đảo bọn địa chủ cường hào gian ác!
V [lực lượng quần chúng] biểu thị sự chống đối kịch liệt với tinh thần muốn đánh đổ dân chúng đả đảo chính sách của Mỹ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 180,813 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary