| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to demolish, knock down; down with ~! | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đánh đổ [chỉ dùng trong khẩu hiệu đấu tranh] | đả đảo bọn địa chủ cường hào gian ác! |
| V | [lực lượng quần chúng] biểu thị sự chống đối kịch liệt với tinh thần muốn đánh đổ | dân chúng đả đảo chính sách của Mỹ |
Lookup completed in 180,813 µs.