| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to attack, criticize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chỉ trích, phản đối gay gắt hoặc dùng hành động chống lại làm cho bị tổn hại | khán giả đả kích cô ca sĩ ~ đả kích những thói hư tật xấu |
Lookup completed in 154,010 µs.