| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to break, strike down | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Fight for the abolition of | Đả phá những tục lệ xấu | To fight for the abolition of bad practices | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chỉ trích một cách gay gắt nhằm phản đối, xoá bỏ cái lạc hậu, thối nát thuộc về đời sống tinh thần | đả phá thói mê tín dị đoan ~ đả phá mạnh mẽ tư tưởng tiểu tư sản |
Lookup completed in 173,464 µs.