| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to take on, undertake | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhận lấy phần công việc khó khăn, quan trọng, và làm với đầy đủ ý thức trách nhiệm | chị ấy đảm đương mọi việc trong nhà |
Lookup completed in 176,181 µs.