| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be in charge of, be responsible for, take responsibility | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đảm nhận và chịu trách nhiệm [về công việc thường là khó khăn, nặng nề] | đảm trách việc liên hệ với cộng tác viên ~ đảm trách những công việc to tát |
Lookup completed in 161,108 µs.