bietviet

đảm trách

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be in charge of, be responsible for, take responsibility
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đảm nhận và chịu trách nhiệm [về công việc thường là khó khăn, nặng nề] đảm trách việc liên hệ với cộng tác viên ~ đảm trách những công việc to tát
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 177 occurrences · 10.58 per million #5,879 · Advanced

Lookup completed in 161,108 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary