| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| party committee appointed to offices and other | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập thể đảng viên của một chính đảng cử vào hoạt động trong một bộ máy chính quyền hoặc đoàn thể để thực hiện chủ trương, đường lối của mình ở nơi đó | |
Lookup completed in 178,376 µs.