| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to punch, strike with the hand; (2) lake | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa nắm tay thẳng tới cho tác động mạnh vào | nó đấm vào mặt tôi ~ bọn lính đang đấm cửa |
| V | đưa quân tốt trong cờ tướng tiến lên một bước | đấm tốt |
| Compound words containing 'đấm' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nắm đấm | 43 | fist |
| đấm đá | 9 | to punch and kick |
| quả đấm | 4 | fist, blow, knob |
| đấm bóp | 1 | to massage |
| đấm ngực | 1 | beat one’s breast, beat one’s chest |
| chìm đấm | 0 | engulfed in |
| đánh đấm | 0 | to hit, punch, fight |
| đấm bùn sang ao | 0 | to rob Peter to pay Paul |
| đấm bị bông | 0 | good-for-nothing talk |
| đấm cóp | 0 | to massage |
| đấm họng | 0 | cũng nói đấm mõm Give a sop to (somebody) |
| đấm mõm | 0 | to bribe, stuff one’s mouth |
Lookup completed in 178,606 µs.