| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sandy soil, land (as property) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Cultivable land (nói khái quát) | Đất cát màu mỡ | Fertile land | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đất có thành phần chủ yếu là những hạt như cát, rời rạc, nên dễ làm, dễ thấm nước | trồng lạc ở ruộng đất cát |
| N | như đất đai | đất cát màu mỡ ~ tranh giành nhà cửa, đất cát |
Lookup completed in 177,907 µs.