| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| heavy earth, rich soil | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đất có thành phần chủ yếu là những hạt nhỏ, nhưng cũng không quá mịn, tương đối dễ làm, dễ thấm và giữ được nước | |
Lookup completed in 214,048 µs.