bietviet

đấu tố

Vietnamese → English (VNEDICT)
denounce publicly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng lí lẽ và bằng chứng để vạch tội và đánh đổ trước sự chứng kiến của đông đảo nhân dân [từ thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất trước đây] nông dân đấu tố cường hào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 156,854 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary