| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| denounce publicly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng lí lẽ và bằng chứng để vạch tội và đánh đổ trước sự chứng kiến của đông đảo nhân dân [từ thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất trước đây] | nông dân đấu tố cường hào |
Lookup completed in 156,854 µs.