đấu thầu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to bid for, contract, put in (make) a tender |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Bid forr contract, put in (make) a tender |
Công trình ấy được đưa rra cho các hãng xây dựng đấu thầu | Thar work was put forth for construction firm to bid for contract to build it (to make tenders for its building) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng đủ yêu cầu để kí kết hợp đồng mua hàng hoặc giao làm công trình |
đấu thầu công trình ~ tổ chức đấu thầu ~ nộp hồ sơ đấu thầu |
Lookup completed in 177,732 µs.