đầu đàn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| biggest of a flock (herd) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Biggest of a flock (herd), cock of the walk |
Person in thee lead (of a movement, a branch of sciencẹ..) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
con vật lớn nhất, khôn nhất, thường dẫn đầu một đàn, một bầy |
con chim đầu đàn ~ voi đầu đàn |
| N |
người, đơn vị có vai trò, vị trí dẫn đầu trong một nhóm |
những nhà nghiên cứu đầu đàn ~ đơn vị đầu đàn |
Lookup completed in 218,027 µs.