| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to poison | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho ăn hoặc uống phải chất độc nhằm giết hại hoặc làm huỷ hoại cơ thể | tên giết người đầu độc nạn nhân |
| V | làm cho nhiễm phải tư tưởng, văn hoá xấu, không lành mạnh, nhằm gây bại hoại về mặt tinh thần | chúng đầu độc trẻ em bằng phim ảnh đồi truỵ |
Lookup completed in 168,607 µs.