bietviet

đầu độc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to poison
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho ăn hoặc uống phải chất độc nhằm giết hại hoặc làm huỷ hoại cơ thể tên giết người đầu độc nạn nhân
V làm cho nhiễm phải tư tưởng, văn hoá xấu, không lành mạnh, nhằm gây bại hoại về mặt tinh thần chúng đầu độc trẻ em bằng phim ảnh đồi truỵ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 145 occurrences · 8.66 per million #6,536 · Advanced

Lookup completed in 168,607 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary