| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ins and outs | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | toàn bộ sự việc, từ bắt đầu cho đến kết thúc | nói rõ đầu đuôi câu chuyện ~ kể đầu đuôi sự tình |
| N | nguyên do của một việc không hay | không hiểu đầu đuôi tại sao ~ đầu đuôi là tại nó nên mới hỏng việc |
Lookup completed in 177,181 µs.