bietviet

đầu đuôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
ins and outs
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ sự việc, từ bắt đầu cho đến kết thúc nói rõ đầu đuôi câu chuyện ~ kể đầu đuôi sự tình
N nguyên do của một việc không hay không hiểu đầu đuôi tại sao ~ đầu đuôi là tại nó nên mới hỏng việc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 177,181 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary