| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pay lip-service to, profess; tip of the tongue | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [lời] thường xuyên được thốt ra | câu nói đầu lưỡi |
| A | chỉ là ở lời nói, không thật bụng | anh ta chỉ trung thành ở đầu lưỡi |
Lookup completed in 220,977 µs.