đầu mối
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| clue, starting point |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đầu sợi dây |
tìm đầu mối cuộn chỉ |
| N |
nơi từ đó toả ra nhiều đường đi các hướng |
đầu mối giao thông ~ mua hàng từ chợ đầu mối |
| N |
khâu chính có tác dụng chi phối các khâu khác, từ đó có thể lần ra để tìm hiểu toàn bộ sự việc [thường là rắc rối, phức tạp] |
nắm mọi đầu mối trong sản xuất ~ bịt đầu mối ~ tìm ra đầu mối của vụ án |
| N |
cái từ đó phát triển thành một sự việc nào đó |
đầu mối của cuộc xung đột |
| N |
người làm nhiệm vụ nội ứng, liên lạc của tổ chức hoạt động bí mật |
bắt liên lạc với một đầu mối ~ đầu mối liên lạc của đội du kích |
Lookup completed in 153,444 µs.