bietviet

đầu mối

Vietnamese → English (VNEDICT)
clue, starting point
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đầu sợi dây tìm đầu mối cuộn chỉ
N nơi từ đó toả ra nhiều đường đi các hướng đầu mối giao thông ~ mua hàng từ chợ đầu mối
N khâu chính có tác dụng chi phối các khâu khác, từ đó có thể lần ra để tìm hiểu toàn bộ sự việc [thường là rắc rối, phức tạp] nắm mọi đầu mối trong sản xuất ~ bịt đầu mối ~ tìm ra đầu mối của vụ án
N cái từ đó phát triển thành một sự việc nào đó đầu mối của cuộc xung đột
N người làm nhiệm vụ nội ứng, liên lạc của tổ chức hoạt động bí mật bắt liên lạc với một đầu mối ~ đầu mối liên lạc của đội du kích
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 195 occurrences · 11.65 per million #5,566 · Advanced

Lookup completed in 153,444 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary