| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| instigator | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đầu tiên bày ra một việc không tốt nào đó rồi lôi kéo người khác bắt chước làm theo | bắt được kẻ đầu têu |
| V | bày ra một việc không tốt nào đó rồi lôi kéo người khác bắt chước làm theo | Trần Cảo đầu têu gây mầm loạn li ~ LãoAm đầu têu các sự bàn tán ấy |
Lookup completed in 211,674 µs.