bietviet

đầu têu

Vietnamese → English (VNEDICT)
instigator
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người đầu tiên bày ra một việc không tốt nào đó rồi lôi kéo người khác bắt chước làm theo bắt được kẻ đầu têu
V bày ra một việc không tốt nào đó rồi lôi kéo người khác bắt chước làm theo Trần Cảo đầu têu gây mầm loạn li ~ LãoAm đầu têu các sự bàn tán ấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 211,674 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary