| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| full of, loaded with, plentiful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đầy đến mức chỉ chực tràn ra ngoài, không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa | thúng gạo đầy ắp ~ bể đầy ắp nước ~ căn phòng đầy ắp tiếng cười |
Lookup completed in 175,819 µs.