| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| friendly, charming, warm | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có vị đậm và thơm, ngon | hương thơm đậm đà |
| A | có tình cảm nồng nàn, sâu sắc và bền lâu | "Mình đi, có nhớ những nhà, Hắt hiu lau xám, đậm đà lòng son." (Tố Hữu; 39) |
| A | có nhiều tính chất, đặc điểm nào đó, gây cảm giác thích thú | món ăn đậm đà hương vị đồng quê ~ lễ hội mang đậm đà bản sắc dân tộc |
| A | [vóc người] đậm [nói khái quát] | vóc người đậm đà |
Lookup completed in 232,341 µs.