bietviet

đậm đà

Vietnamese → English (VNEDICT)
friendly, charming, warm
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có vị đậm và thơm, ngon hương thơm đậm đà
A có tình cảm nồng nàn, sâu sắc và bền lâu "Mình đi, có nhớ những nhà, Hắt hiu lau xám, đậm đà lòng son." (Tố Hữu; 39)
A có nhiều tính chất, đặc điểm nào đó, gây cảm giác thích thú món ăn đậm đà hương vị đồng quê ~ lễ hội mang đậm đà bản sắc dân tộc
A [vóc người] đậm [nói khái quát] vóc người đậm đà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 68 occurrences · 4.06 per million #9,537 · Advanced

Lookup completed in 232,341 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary