| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cover, shut (with a lid) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy vật gì úp, trùm lên trên cho kín, thường là để bảo vệ cho khỏi phải chịu một tác động nào đó từ bên ngoài | tôi đậy bát mì tôm lại ~ bà ấy đậy nắp nồi lại |
| V | phải nộp, phải trả thay cho ai đó | trả nợ đậy |
| Compound words containing 'đậy' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| che đậy | 73 | to cover (up), conceal |
| đậy nắp | 16 | to cover with a lid |
| động đậy | 12 | Move, stir |
| che đậy mục đích | 0 | to hide, conceal one’s purpose, goal |
| che đậy sự thật | 0 | to cover up the truth |
| đậy điệm | 0 | Cover (against dust..) |
Lookup completed in 185,990 µs.