bietviet

đắc địa

Vietnamese → English (VNEDICT)
be on a breeding ground
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [mồ mả] đặt ở vị trí tốt nên con cháu gặp nhiều may mắn, làm ăn phát đạt, theo thuật phong thuỷ mộ táng ở chỗ đắc địa
A ở vị trí thích hợp để phát huy được tác dụng mong muốn dùng từ rất đắc địa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 188,864 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary