| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be on a breeding ground | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [mồ mả] đặt ở vị trí tốt nên con cháu gặp nhiều may mắn, làm ăn phát đạt, theo thuật phong thuỷ | mộ táng ở chỗ đắc địa |
| A | ở vị trí thích hợp để phát huy được tác dụng mong muốn | dùng từ rất đắc địa |
Lookup completed in 188,864 µs.