| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sink (a ship), shipwreck | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [thuyền, tàu] bị chìm hoàn toàn | tàu đắm |
| V | bị bao phủ, bao trùm hoàn toàn | xóm làng đắm trong giấc ngủ ~ nó đắm mình trong mộng tưởng |
| Compound words containing 'đắm' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đánh đắm | 84 | sink (a ship) |
| say đắm | 70 | to dote on |
| chìm đắm | 38 | To be sunk in |
| mê đắm | 15 | infatuated |
| đắm mình | 14 | Wallow in |
| đắm đuối | 8 | passionately, distractedly |
| đắm say | 4 | Devote oneself to |
| bị đắm tàu | 0 | to be shipwrecked |
| sa đắm | 0 | indulge in pleasure |
| đăm đắm | 0 | có cách nhìn hết sức chăm chú, thường là với vẻ say mê, tha thiết |
| đắm chìm | 0 | to sink (a ship) |
| đắm chìm tàu | 0 | to sink a ship |
Lookup completed in 174,404 µs.