| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bitter | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | bitter | vị đắng | bitterness |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá | bồ hòn đắng ~ miệng đắng ~ thuốc đắng dã tật (tng) |
| Compound words containing 'đắng' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vị đắng | 67 | bitterness |
| cay đắng | 65 | hot and bitter, painful, miserable |
| đắng cay | 12 | như cay đắng |
| mướp đắng | 5 | Balsam-apple, la-kwa |
| ngải đắng | 1 | absinth |
| đắng ngắt | 1 | đắng đến mức cảm thấy vị đắng còn đọng mãi ở miệng |
| dưa đắng | 0 | colocynth |
| ghét cay ghét đắng | 0 | to hate utterly or bitterly, detest |
| kẹo đắng | 0 | đường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu cho thơm và có màu |
| lắng đắng | 0 | experience or undergo great hardships |
| ngậm đắng nuốt cay | 0 | to swallow a bitter pill, bite the bullet |
| đăng đắng | 0 | có vị hơi đắng |
| đắng chằng | 0 | đắng đến mức cảm giác khó chịu còn lại rất lâu sau khi nếm phải |
| đắng nghét | 0 | very bitter |
| đắng đo | 0 | to consider, ponder |
Lookup completed in 177,409 µs.