| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| From day to day,from hand to mouth | Sống đắp đổi | To live from hand to mouth | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng thứ này thứ khác để sống cho qua ngày trong hoàn cảnh khó khăn thiếu thốn | ăn mấy thứ đó đắp đổi cho qua ngày |
Lookup completed in 313,453 µs.