| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Dear, high in cost | Thức ăn càng ngày càng đắt đỏ | The price of food got dearer and dearer | |
| Dear, high in cost | Sinh hoạt đắt đỏ | A high cost of living | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có giá cao hơn nhiều so với bình thường, thường do khan hiếm | hàng hoá ngày càng đắt đỏ ~ giá sinh hoạt đắt đỏ |
Lookup completed in 181,277 µs.