bietviet

đằm

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Sedate, equable Tính đằm | To be of an equable (sedate) temper
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A êm và đều, không có những biến đổi đột ngột trong quá trình vận động đường tốt nên xe chạy rất đằm ~ chân bước êm đằm
A êm và gợi cảm xúc sâu xa, lắng đọng giọng hát rất đằm
A làm chủ được tình cảm của mình, không để có những phản ứng đột ngột một người đằm tính
V xem đầm Thằng bé đang đằm mình dưới ao
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 192,546 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary