đằm
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Sedate, equable |
Tính đằm | To be of an equable (sedate) temper |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
êm và đều, không có những biến đổi đột ngột trong quá trình vận động |
đường tốt nên xe chạy rất đằm ~ chân bước êm đằm |
| A |
êm và gợi cảm xúc sâu xa, lắng đọng |
giọng hát rất đằm |
| A |
làm chủ được tình cảm của mình, không để có những phản ứng đột ngột |
một người đằm tính |
| V |
xem đầm |
Thằng bé đang đằm mình dưới ao |
Lookup completed in 192,546 µs.