bietviet

đằng

Vietnamese → English (VNEDICT)
location, way, direction, side
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi, trong quan hệ đối lập với một nơi khác đứng ở đằng xa ~ mặt trời lặn ở đằng tây ~ đứng nấp đằng sau bức tường
N phía của người hoặc những người nào đó, trong quan hệ đối lập với một phía khác đằng nhà trai ~ có họ về đằng ngoại
N loại, trong quan hệ đối lập với một hoặc những loại khác nhiều loại quá, không biết chọn đằng nào
N lối, trong quan hệ đối lập với một hoặc những lối khác đi tắt đằng cánh đồng ~ nói một đằng, làm một nẻo (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 74 occurrences · 4.42 per million #9,158 · Advanced

Lookup completed in 260,444 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary