bietviet
main
→ search
đằng hắng
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
V
phát ra tiếng như tiếng ho khẽ trong cổ họng, thường để chuẩn bị nói hoặc để làm hiệu
"Ông Tám đằng hắng. Tôi biết ngay là có động." (Anh Đức; 11)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare
1 occurrences · 0.06 per million
#30,656 · Specialized
Lookup completed in 192,515 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary