bietviet

đằng hắng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phát ra tiếng như tiếng ho khẽ trong cổ họng, thường để chuẩn bị nói hoặc để làm hiệu "Ông Tám đằng hắng. Tôi biết ngay là có động." (Anh Đức; 11)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 239,665 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary