| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rank, grade, class | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thứ bậc về trình độ võ thuật | thi lên đẳng ~ đệ nhất đẳng |
| Compound words containing 'đẳng' (45) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cao đẳng | 736 | high level |
| bình đẳng | 396 | equal; equality |
| đẳng cấp | 195 | class, level, grade, rank |
| bất bình đẳng | 81 | inequality; unequal, one-sided |
| thượng đẳng | 38 | top class (rank) |
| đẳng hướng | 33 | isotropic |
| bất đẳng thức | 31 | inequality |
| đồng đẳng | 29 | coequal |
| đẳng cấu | 26 | isomorphous |
| đẳng thức | 21 | equation |
| nhất đẳng | 20 | first-class, first-grade, first-rate |
| siêu đẳng | 18 | super |
| sơ đẳng | 18 | Primary, elementary, basic |
| hạ đẳng | 17 | lower rank, inferior rank |
| trường cao đẳng | 14 | advanced school, college, university |
| trung đẳng | 13 | intermediate (grade) |
| đẳng nhiệt | 10 | isothermal |
| đẳng áp | 10 | isobaric |
| đẳng lập | 4 | (ngôn ngữ) Coordinated |
| đẳng trương | 4 | isotonic |
| đẳng tích | 4 | có thể tích không thay đổi |
| hằng đẳng thức | 2 | identity |
| đeo đẳng | 2 | pursue persistently and eagerly, pursue steadily, follow |
| đẳng thế | 2 | equipotential |
| thứ đẳng | 1 | secondary, second-rate, lower class, lower rank |
| đẳng giao | 1 | isogamous |
| đẳng điện | 1 | isoelectric |
| bình đẳng giữa nam và nữ | 0 | equality between the sexes |
| bắt bình đẳng | 0 | unequal |
| cao đẳng tiểu học | 0 | cấp cao nhất trong bậc tiểu học, trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc, tương đương với phổ thông cơ sở ngày nay |
| giảm đẳng | 0 | hạ tội xuống một bậc nhẹ hơn |
| hiệp ước bất bình đẳng | 0 | one-sided treaty, unequal treaty |
| hằng bất đẳng thức | 0 | bất đẳng thức đúng với mọi trị số gán cho các chữ trong đó |
| nhấn mạnh đến sự bình đẳng | 0 | to emphasize equality |
| nhất đẳng điền | 0 | first-class rice fields |
| quyền bình đẳng | 0 | equal rights |
| trục đẳng phương | 0 | radical axis |
| đẳng bào tử | 0 | isospore |
| đẳng cấp võ sĩ | 0 | the warrior class, samurai |
| đẳng cấp xã hội | 0 | social class |
| đẳng phương | 0 | gồm tất cả các điểm có phương tích bằng nhau đối với hai hay nhiều vòng tròn hoặc mặt cầu |
| đẳng thời | 0 | isochronal |
| đẳng trục | 0 | equiaxial |
| đẳng từ | 0 | isodynamic |
| ưu đẳng | 0 | best |
Lookup completed in 179,689 µs.